Luyện tập trắc nghiệm 2 - EG015 Luyện tập trắc nghiệm 2 - EG015

Câu 1   [Góp ý] Điểm : 1 Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi ...

Bài Đăng

Luyện tập trắc nghiệm 2 - EG015



Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1


Tiến hành 5 lần thử nghiệm độc lập, trong đó xác suất để thử nghiệm thành công ở mỗi lần là 0,2. Gọi X là số lần thử thành công. Khi đó VX  bằng:
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 0,8
:
Ta có: (xem phân phối nhị thức-bài 3)
Tham khảo : Bài 2 mục 2.3.1. Kì vọng -Bài 3 phần 3.2. Quy luật phân phối nhị thức B(n;p)
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1


Đại lượng ngẫu nhiên X có phân bố xác suất như sau

X13579
P0,10,20,30,30,1
Xét biến ngẫu nhiên Y = min{X, 4}. Khi đó P(Y = 4) =?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 0,7
:Ta có
Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.1. Bảng phân phối xác suất. 
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi

?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 3/4
:
Ta có
 Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1.Kì vọng.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ cho bởi

Hằng số k bằng?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 12
:
Ta có:

Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.3. Hàm mật độ xác suất. 
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1


Lấy 2 sản phẩm từ một hộp chứa 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm. X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 2 sản phẩm trên. Bảng phân phối xác suất của X  là
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Sai. Đáp án đúng là:

X
0
1
2
P
28/45
16/45
1/45
:
Ta có: X=0,1,2


Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.1. Bảng phân phối xác suất.
Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1


Hàm mật độ của biến ngẫu nhiên X cho bởi Với giá trị nào của (a; b) sau đây nếu?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  (3/5; 6/5)
:
Ta có

Thử lần lượt các giá trị của a, b.
Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1


Điều tra mức thu nhập cá nhân trong một tháng (triệu đồng), ta có bảng số liệu mẫu sau:

Thu nhập1-22-33-44-55-66-7
số nguời1085732
Thu nhập trung bình là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 3.243
:
Thay các khoảng thu nhập bằng các giá trị trung bình tương ứng. Gọi xi là giá trị thu nhập trung bình tương ứng với từng khoảng thu nhập.
 x1=1.5, x2 = 2.5, x3 = 3.5, x= 4.5, x5=5.5, x6=6.5
 và tần suất xuất hiện ri tương ứng
r1= 10, r2 = 8, r3 = 5, r4=7, r5=3, r6=2
thu nhập trung bình của 1 cá nhân là:
=3.243
Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1


Gieo 2 con xúc xắc, gọi X là tổng số chấm xuất hiện. Phương sai của X bằng
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: 5,833
:
Bảng phân phối xác suất của X như sau

X23456789101112
P
Tham khảo:  Bài 2, mục 2.3.3.1 Định nghĩa.
Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1


Lấy 2 sản phẩm từ một hộp chứa 10 sản phẩm trong đó có 2 phế phẩm. X là biến ngẫu nhiên chỉ số phế phẩm trong 2 sản phẩm trên. Kỳ vọng số phế phẩm được lấy ra là
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 18/45
:
Ta có bảng phân phối xác suất của X là

X
0
1
2
P
28/45
16/45
1/45
 Kỳ vọng của X là
E(X)= 028/45+ 116/45+21/45=18/45
Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1


Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ cho bởi
P(0 £ X < 0,4) bằng?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 0,1792
:

Tham khảo : Bài 2, mục 2.2.3. Hàm mật độ xác suất.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1


Tuổi thọ X của một loại sản phẩm (giờ) là một biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật độ xác suất là

Tuổi thọ trung bình của sản phẩm là
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 200
:
Tuổi thọ trung bình của sản phẩm là 
Tham khảo:  Bài 2, mục 2.3.1. Kỳ vọng (giá trị trung bình)
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1


Hai đấu thủ  A và B thi đấu một trò chơi (không có hòa). Xác suất A thắng là 0,4. Ai thắng sẽ được 1 điểm, thua không có điểm. Trận đấu kết thúc khi  A giành 3 điểm trước hoặc B giành 5 điểm trước. Gọi X  là số ván của trận đấu. Giá trị lớn nhất mà X có thể nhận là:
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 7
:
Giá trị lớn nhất mà X có thể nhận khi
   + A được 2 điểm, B được 5 điểm (chơi 7 ván)
hoặc
   +A được 3 điểm, B được 4 điểm (chơi 7 ván)
Tham khảo:. bài 2, mục 2.1.1. Định nghĩa biến ngẫu nhiên.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1


 Cho bảng phân bố tần số sau

Giá trị (X)
Tần số (r)
20
2
29
4
30
4
39
4
44
2
Trung vị của X là
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: 30
:
Với X là BNN rời rạc,  trung vị là giá trị a của X sao cho
    
Vậy trung vị của X là 30.
Tham khảo: bài 2, mục 2.3.2. Trung vị
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1


Giả sử 2 người A, B chơi 1 trò chơi không có hoà và trận đấu kết thúc nếu một bên thắng 2 ván. Giả sử các ván là độc lập và xác suất thắng ở mỗi ván của A là . Gọi  là số ván đấu.  là
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là
:
Ta có xác suất thắng mỗi ván của A là p nên xác suất thắng mỗi ván của B sẽ là (1-p). Bảng phân phối xác suất:

X23
P(X)p2+(1-p)22p(1-p)
EX=2[p2+(1-p)2]+3[2p(1-p)]
     =2(-p2+p+1)
Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng
Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1


Theo dõi thời gian hoàn thành sản phẩm của 50 công nhân ta có bảng số liệu sau

Thời gian (phút)
12-14
14-16
16-18
18-20
20-22
22-24
24-26
26-28
Số công nhân
4
10
1
12
14
2
6
1
Thời gian hoàn thành sản phẩm trung bình của công nhân là
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: 19.28
:
Gọi X  (phút) là thời gian hoàn thành sản phẩm của công nhân . Thay các khoảng thời gian bằng các giá trị trung bình xta có
x1=13, x2=15, x3=17, x4=19, x5=21, x6=23, x7=25, x8=27 và số lượng công nhân tương ứng như bảng.
Thời gian hoàn thành sản phẩm trung bình là
=19.28
Tham khảo : Bài 2, mục 2.3.1. Kì vọng.
Không đúng
Điểm: 0/1.
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!