Bài Tập Về Nhà 1 - EG012 Bài Tập Về Nhà 1 - EG012

1   [Góp ý] Điểm : 1 Some people don’t______what she said. Chọn một câu trả lời  A)   believe         B)   belief   ...

Bài Đăng

Bài Tập Về Nhà 1 - EG012

1 [Góp ý]
Điểm : 1


Some people don’t______what she said.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: believe
:
‘believe’ nghĩa là tin tưởng. Sau trợ động từ là động từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1


He works long hours and never takes time off. He is ______.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: ambitious
:
‘ambitious’ nghĩa là có hoài bão. Chủ thể muốn làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu nào đó.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


What is the difficulty you have to______?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: face
:
‘face’ nghĩa là đối mặt.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


She always wants to get what she hasn’t got. She is________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: ambitious
:
 ‘ambitious’ nghĩa là có hoài bão.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1


Nam always helps me. He is ______.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: helpful
:
‘helpful’ nghĩa là sẵn lòng giúp đỡ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1


She has a very strong ______ - She always says what she thinks.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: personality
:
‘personality’ nghĩa là cá tính.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1


This book is________to that one.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: similar
:
‘similar’ là tính từ nên đứng sau động từ ‘to be’ và trước giới từ ‘to’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1


He prefers to travel on his own.
He is ______.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: independent
:
‘independent’ nghĩa là độc lập.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1


We had snow in the night and I couldn’t ______ the car this morning.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: start
:
‘to start’ nghĩa là khởi động.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1


He ______ everyone the same joke and nobody laughed.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: told
:
‘to tell joke’ nghĩa là kể chuyện phiếm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1


They ________ speak five languages.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: can
:
 ‘can’ xuất hiện trong câu mang ý thể hiện khả năng.
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1


They _________to London if they had enough money last year.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: would have gone
:
 ‘would have gone’ xuất hiện trong câu giả định trong quá khứ (câu điều kiện loại 3).
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1


I may be old-fashioned but I think children should respect their __________.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: elders.
:
‘their elders’ nghĩa là những người già cả.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1


He’s senior __________me in the office, so I have to do what he tells me.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: to.
:
‘to be senior to sb’ nghĩa là làm cấp trên của ai.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1


She __________ on with all her workmates and they have a lot of fun.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: gets.
:
‘to get on with sb’ nghĩa là hoà thuận, hoà đồng.
Tham khảo Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1


Hockey players wear lots of protective clothing ________ avoid getting hurt.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: in order to.
:
 ‘in order to’ là liên từ chỉ mục đích.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1


________ Volkswagen cars are cheap, they have a low speed.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: because.
:
‘because’ là liên từ chỉ nguyên nhânđứng đầu mệnh đề chỉ nguyên nhân
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1


He was the first one ___ arrived.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: that.
:
 ‘that’ là đại từ quan hệ thay thế cho người và vật làm chủ ngữ/bổ ngữ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1


Cougars sometimes prey on sheep and goats, so they may be killed by the farmers ________ animals they attack.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: whose.
:
 đại từ quan hệ ‘whose’ thay thế cho tính từ sở hữu chỉ người. Trong truờng hợp này là thay cho ‘their’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1


They live in a house ____ is very cold.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: which.
:
 đại từ quan hệ ‘which’ thay thế cho vật.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Tổng điểm : 20/20 = 10.00
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!