Bài 8: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở - QT102(TC102) Bài 8: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất ho...

Bài 7: Thất nghiệp và Lạm phát - QT102(TC102) Bài 7: Thất nghiệp và Lạm phát - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất h...

Bài 6: Mô hình Tổng cầu và Tổng cung - QT102(TC102) Bài 6: Mô hình Tổng cầu và Tổng cung - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất h...

Bài 5: Mô hình IS - LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ - QT102(TC102) Bài 5: Mô hình IS - LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất...

Bài 4: Tiền tệ và chính sách tiền tệ - QT102(TC102) Bài 4: Tiền tệ và chính sách tiền tệ - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất ho...

Bài 3: Tổng cầu và chính sách tài khóa -  QT102(TC102) Bài 3: Tổng cầu và chính sách tài khóa - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất hoặc đ...

Bài 2: Hoạch toán thu nhập quốc dân - QT102(TC102) Bài 2: Hoạch toán thu nhập quốc dân - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất hoặc đ...

Bài 1: Khái quát về Kinh tế học vĩ mô - QT102(TC102) Bài 1: Khái quát về Kinh tế học vĩ mô - QT102(TC102)

Tài Liệu Silde & Video Nghe MP3 Trình duyệt của bạn không hỗ trợ thẻ audio, vui lòng cập nhật lên phiên bản mới nhất hoặc ...

Luyện tập trắc nghiệm 5 -QT102 Luyện tập trắc nghiệm 5 -QT102

1   [Góp ý] Điểm : 1 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có xu hướng làm tăng loại thất nghiệp nào? Chọn một câu trả lời  A)   Thất nghiệp tạ...

Bài Đăng

Giải Bài Tập Nhóm - QT102(TC102)

Bài 8: Kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở - QT102(TC102)

Tài Liệu

Silde & Video
Nghe MP3

Bài 7: Thất nghiệp và Lạm phát - QT102(TC102)

Tài Liệu

Silde & Video

Nghe MP3

Bài 6: Mô hình Tổng cầu và Tổng cung - QT102(TC102)

Tài Liệu

Silde & Video

Nghe MP3

Bài 5: Mô hình IS - LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ - QT102(TC102)

Tài Liệu

Silde & Video

Nghe MP3

Bài 4: Tiền tệ và chính sách tiền tệ - QT102(TC102)

Tài Liệu

Silde & Video

Nghe MP3

Bài 3: Tổng cầu và chính sách tài khóa - QT102(TC102)


Tài Liệu



Silde & Video


Nghe MP3

Bài 2: Hoạch toán thu nhập quốc dân - QT102(TC102)


Tài Liệu



Silde & Video


Nghe MP3

Bài 1: Khái quát về Kinh tế học vĩ mô - QT102(TC102)


Tài Liệu



Silde & Video


Nghe MP3

Đề Cương - Kinh Tế Vĩ Mô

Luyện tập trắc nghiệm 5 -QT102


1 [Góp ý]
Điểm : 1


Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có xu hướng làm tăng loại thất nghiệp nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Thất nghiệp cơ cấu 
: Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có xu hướng làm tăng thất nghiệp cơ cấu (xem giáo trình).
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1. Thất nghiệp.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1


Lạm phát là sự gia tăng của yếu tố nào trong các yếu tố sau?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Mức giá chung theo thời gian
: Lạm phát là sự gia tăng liên tục của mức giá chung theo thời gian.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.2.1.1.Khái niệm.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


Chính sách nào sau đây của Chính phủ không thành công trong việc cắt giảm tỷ lệ thất nghiệp?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Tăng tiền lương tối thiểu
: Khi chính phủ tăng tiền công tối thiểu, các doanh nghiệp sẽ phải mất thêm chi phí thuê lao động.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1. Thất nghiệp
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


Giảm phát xảy ra trong trường hợp nào trong các trường hợp sau?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Mức giá trung bình giảm theo thời gian.
: Giảm phát xảy ra khi mức giá trung bình giảm theo thời gian.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.2.1.1 Khái niệm
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1


Theo các nhà thống kê lao động thì nếu người chồng quyết định ở nhà làm công việc gia đình, thì  anh ta được xếp vào đối tượng nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Anh ta không nằm trong lực lượng lao động
: Những người làm công việc gia đình không nằm trong lực lượng lao động.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1.1. Thất nghiệp và các loại thất nghiệp.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1


Một kế toán có bằng cấp không đi làm việc mà ở nhà để làm công việc gia đình được xếp vào dạng nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Không nằm trong lực lượng lao động
: Những người làm công việc gia đình không năm trong lực lượng lao động.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1. Thất nghiệp
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1


Trong trường hợp lạm phát xảy ra do chi phí đẩy thì tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp thay đổi như thế nào?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Lạm phát và thất nghiệp đều tăng
: Lạm phát chi phí đẩy thường xảy ra do chi phí sản xuất tăng, tổng cung suy giảm, gây ra cả lạm phát và thất nghiệp đều tăng.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.2.2.2 Lạm phát chi phí đẩy
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1


Mức thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu được gọi là thất nghiệp
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: tự nhiên
: Mức thất nghiệp mà nền kinh tế thông thường phải chịu được gọi là thất nghiệp tự nhiên, nó tồn tại dai dẳng ở hầu hết các nước, trong mọi thời kỳ.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1.1.2 Phân loại thất nghiệp.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1


Ai trong số những người sau đây được xếp vào dạng thất nghiệp chu kỳ?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Một nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái
: Nhân viên văn phòng bị mất việc khi nền kinh tế lâm vào suy thoái, do nền kinh tế đang trong chu kỳ suy thoái, cho nên trường hợp này được coi là thất nghiệp theo chu kỳ.
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.1.1.2 Phân loại thất nghiệp
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1


Trong nền kinh tế, khi có sự gia tăng quá mức của đầu tư tư nhân, sẽ dẫn đến tình trạng lạm phát do
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Cầu kéo       
: Lạm phát cầu kéo thường do tổng cầu tăng nhanh (gồm C, I, G, NX).
Tham khảo: Bài 7: Lạm phát và thất nghiệp. Mục 7.2.2.1. lạm phát cầu kéo.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1


Đồng nội tệ giảm giá thực tế hàm ý điều gì?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng hóa sản xuất trong nước.
: Đồng nội tệ giảm giá có nghĩa là giá hàng ngoại tính bằng nội tệ tăng một cách tương đối so với giá hàng hóa sản xuất trong nước.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4. Tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1


Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ hầu như không làm thay đổi nhân tố nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Chi tiêu của chính phủ
: Tỷ giá hối đoái thay đổi sẽ ảnh hưởng đến hoạt động XNK, tác động đến luồng vốn vào và ra, do đó tác động đến sản lượng quốc gia.
Chi tiêu của chính phủ không phụ thuộc vào tỷ giá hối đoái, nên câu “chi tiêu của chính phủ” là câu đúng.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4. Tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1


Thị trường mà  ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của nước khác được xếp vào dạng thị trường
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: ngoại hối
: Thị trường ngoại hối là thị trường mà  ở đó đồng tiền của nước này được trao đổi với đồng tiền của nước khác.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4.2 Thị trường ngoại hối.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1


Trong chế độ tỉ giá hối đoái cố định, nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên thì Ngân hàng Trung ương phải thực hiện chính sách nào để giữ tỉ giá hối đoái cố định?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Mua ngoại tệ
: Tỷ giá hối đoái cố định, còn được gọi là tỷ giá hối đoái neo, là một kiểu chế độ tỷ giá hối đoái trong đó giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác, như vàng chẳng hạn do NHTW can thiệp. Nếu cung về ngoại tệ trên thị trường ngoại hối tăng lên, đồng nội tệ mất giá thì Ngân hàng trung ương phải mua ngoại tệ để giữ cho tỷ giá cố định.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4. tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1


Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, nếu lãi suất ngân hàng trong nước tăng lên thì vốn có xu hướng vận động như thế nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Chảy vào trong nước
: Trong điều kiện tỷ giá hối đoái cố định, nếu lãi suất ngân hàng trong nước tăng lên thì vốn có xu hướng chảy vào trong nước, do đầu tư trong nước có lợi hơn.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.3 Cán cân thnah toán quốc tế và 8.4. tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1


Những yếu tố nào sau đây không làm tăng xuất khẩu ròng của Nhật Bản?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: Đồng tiền Yên Nhật tăng giá
: Khi đồng nội tệ tăng giá thường khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu, làm giảm xuất khẩu ròng.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.3 Cán cân thanh toán quốc tế. Bài 3 Tổng cầu và chính sách tài khóa
Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1


Chế độ tỉ giá hối đoái thả nổi có quản lý là chế độ trong đó Ngân hàng Trung ương tiến hành các hoạt động nào?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Can thiệp vào để ngăn ngừa không cho nó vận động ra ngoài các giới hạn nhất định
: Một hệ thống tỷ giá thả nổi có quản lý là một hệ thống trong đó tỷ giá hối đoái được phép thay đổi phù hợp với điều kiện thị trường, nhưng đôi khi Chính phủ can thiệp vào để ngăn ngừa không cho nó vận động ra ngoài các giới hạn nhất định. Không để cho tỷ giá hoàn toàn thả nổi theo các lực lượng cung và cầu như trong hệ thống tỷ giá thả nổi, ngân hàng trung ương đều có những can thiệp nhất định vào thị trường ngoại hối.
Khác với hệ thống tỷ giá hối đoái cố định, mục đích của sự can thiệp của ngân hàng trung ương trong hệ thống tỷ giá thả nổi có quản lý là hạn chế hoặc thu hẹp biên độ giao động của tỷ giá hối đoái.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4.3 Các hệ thống tỷ giá hối đoái
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1


Hệ thống tỷ giá hối đoái cố định là hệ thống tỷ giá  trong đó
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: NHTW các nước phải thường xuyên can thiệp vào thị trường ngoại hối để bảo vệ tỉ giá hối đoái danh nghĩa cố định.
: Tỷ giá hối đoái cố định, còn được gọi là tỷ giá hối đoái neo, là một kiểu chế độ tỷ giá hối đoái trong đó giá trị của một đồng tiền được gắn với giá trị của một đồng tiền khác hay với một rổ các đồng tiền khác, hay với một thước đo giá trị khác, như vàng chẳng hạn do NHTW can thiệp.
Tham khảo: Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4.3 Các hệ thống tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1


Trên thị trường ngoại hối giá 1 USD tăng từ 19.000VNĐ lên 19.500 VNĐ, thì giá VNĐ thay đổi như thế nào?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: VNĐ giảm giá
: Trên thị trường ngoại hối giá 1 USD tăng từ 19.000VNĐ lên 19.500 VNĐ, có nghĩa là đồng Việt Nam mất giá.
Tham khảo”  Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4.1. Tỷ giá hối đoái và các yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1


Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng về tỷ giá hối đoái thực tế?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa đã điều chỉnh để loại trừ ảnh hưởng sự thay đổi của giá cả ở trong nước và nước ngoài
: Tỷ giá hối đoái thực tế = Tỷ giá hối đoái danh nghĩa x Giá nước ngoài / Giá nội địa = Tỷ giá hối đoái danh nghĩa x Tỷ lệ lạm phát nước  ngoài / Tỷ lệ lạm phát trong nước.
Tham khảo”  Bài 8: Kinh tế vĩ mô của nền kinh tế mở. Mục 8.4.1. Tỷ giá hối đoái và các yếu tố tác động đến tỷ giá hối đoái.
Đúng
Điểm: 1/1.

 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!