Home » , » Luyện tập trước thi - EG012

Luyện tập trước thi - EG012


1 [Góp ý]
Điểm : 1

Pollution is very ________________ to people’s health.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: harmful.
:
‘to be harmful to sb/st’ nghĩa là có hại cho ai đó/cho cái gì, ‘harm’ là danh từ, ‘harmless’ là tính từ phủ định, ‘harmlessly’ là trạng từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

More thirty people_____last week.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: were laid off.
:
Cấu trúc động từ thì quá khứ đơn thể bị động. Dạng PII của động từ ‘lay off’ (sa thải) có dạng ‘laid off’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

You need proper shoes to go hiking in the mountains ________ the ground is rough and hard.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Sai. Đáp án đúng là: because.
:
‘because’ là liên từ chỉ nguyên nhân, đứng đầu mệnh đề chỉ nguyên nhân cho hành động nào đó.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

She asks him _____with her.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: to go out
: ‘to ask sb to do’ nghĩa là yêu cầu ai đó làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

It is said that they have __________up. I thought they were madly in love.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: split.
:
‘to split up’ nghĩa là chia tay.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

My city is famous for its __________, statues and fountains – but most of all for its shopping.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: skyscrapers.
:
 ‘skyscrapers’ nghĩa là toà nhà trọc trời, ‘building’ nghĩa là tòa nhà nói chung, ‘blocks’ là khối nhà, ‘houses’ là nhà cửa nói chung.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

You can borrow books or study there: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: library.
:
 ‘library’ nghĩa là thư viện, ‘evening class’ là lớp học tối, ‘museum’ là bảo tàng, ‘opera house’ là nhà hát kịch.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

The five-cent coin looks very Canadian ________ it has a picture of a beaver on it.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: since.
:
‘since’ là liên từ chỉ ý tương phản giữa hai mệnh đề của câu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

You should always make a ___________ of the work you do on the computer. Then if the computer crashes, you won’t lose the work.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  backup.
:
‘backup’ nghĩa là tệp dữ liệu dự phòng. Đây là file thứ cấp lưu giữ thông tin đề phòng thông tin ở file chính bị mất.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

What is the difficulty you have to______?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: face
:
‘face’ nghĩa là đối mặt.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

This is one of many ________________ problems.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: environmental.
:
‘environmental problems’ nghĩa là các vấn đề về môi trường. Từ loại được dùng là tính từ vì nó đứng trước danh từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Some people don’t______what she said.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: believe
:
‘believe’ nghĩa là tin tưởng. Sau trợ động từ là động từ
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1

Some people feel that towns are too __________ for them to live in.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: noisy.
:
 ‘noisy’ là tính từ có nghĩa là ồn ào, ‘noise’ là danh từ, ‘noiseless’ là tính từ mang nghĩa phủ định, ‘noiselessly’ là trạng từ mang nghĩa phủ định.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

There was nothing ___ he could see.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: that.
:
 ‘that’ là đại từ quan hệ thay thế cho người/vật làm chủ ngữ/bổ ngữ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

I warned him _____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  not to be late.
: ‘to warn sb not to do’ nghĩa là cảnh báo ai đó không được làm gì. Nếu làm sẽ gây ra hậu quả xấu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

She could ______ the test successfully last week because She had prepared it well.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: do
: ‘to do the test’ nghĩa là làm bài kiểm tra.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

A place with different kinds of shops, indoors or outdoors: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: shopping centre.
:
 ‘shopping centre’ nghĩa là trung tâm mua sắm, ‘mall’ nghĩa là khu thương mại, ‘market’ là chợ, ‘shopping’ là mua sắm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

It __________ have been a good idea to ask her before you just jumped in.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: might.
:
‘might have +PII’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ với mức độ chắc chắn thấp.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Do you remember _____?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  when her birthday is.
: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp. Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

He prefers to travel on his own.
He is ______.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: independent
:
‘independent’ nghĩa là độc lập.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English 3-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu21 [Góp ý]
Điểm : 1

He will have to pay higher insurance ________ he buy a sports car.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: if.
:
 ‘If’ là liên từ điều kiện đứng trước mệnh đề điều kiện.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Reading.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu22 [Góp ý]
Điểm : 1

My bank loan_____in five years time.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: will be paid off.
:
Theo cấu trúc động từ thì tương lai đơn thể bị động: will+to be+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu23 [Góp ý]
Điểm : 1

She __________ on with all her workmates and they have a lot of fun.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: gets.
:
‘to get on with sb’ nghĩa là hoà thuận, hoà đồng.
Tham khảo Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu24 [Góp ý]
Điểm : 1

Many students __________ a lot of noise during the lesson.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: make.
:
 ‘to make noise’ nghĩa là làm ồn.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu25 [Góp ý]
Điểm : 1

The __________soon cleared once the offending vehicle had been removed.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: traffic jam.
:
 ‘traffic jam’ nghĩa là tắc đường, ‘traffic’ là giao thông, ‘vehicle’ là phương tiện giao thông, ‘transport’ là vận tải.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu26 [Góp ý]
Điểm : 1

We need to protect tropical ________________ such as the Amazon.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: rain forests.
:
 ‘rain forests’ nghĩa là rừng nhiệt đới. Dựa vào nội dung của câu nói về rừng để lựa chọn đáp án này.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu27 [Góp ý]
Điểm : 1

I wrote a report on the computer this morning, then I ___________ out two copies – one for me and one for my boss. Then, without any warning, the computer cashed, and I’m afraid I lost the whole document
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  printed.
:
‘to print out’ nghĩa là in ra.  câu này có ngữ cảnh quá khứ nên động từ được chia ở thì quá khứ đơn.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu28 [Góp ý]
Điểm : 1

He _______know her but he is not sure.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: may
:
‘may’ xuất hiện trong câu phỏng đoán không chắc chắn.
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu29 [Góp ý]
Điểm : 1

She’s stayed good friends with her __________ since the divorce.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: ex-husband.
:
‘ex-husband’ nghĩa là chồng cũ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu30 [Góp ý]
Điểm : 1

He said _____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  he would study for the exam.
: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp. Trước mệnh đề phụ có thể thêm liên từ ‘that’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu31 [Góp ý]
Điểm : 1

It's really cold here. The climate is awful.
I wish___________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: I lived in a warmer country.
:
Nghĩa logic với câu gốc và theo cấu trúc câu có động từ ‘wish’ thể hiện ước muốn tại thời điếm nói: S+ wish+S+V-ed.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu32 [Góp ý]
Điểm : 1

A bird is an animal ___ can fly.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: who.
:
 Đôi khi người ta vẫn có thể dùng đại từ quan hệ ‘who’ để thay thế cho danh từ chỉ vật, dùng trong trường hợp người ta muốn nhân cách hoá danh từ chỉ vật.
Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu33 [Góp ý]
Điểm : 1

The ___________is the part of the computer that you type on.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  keyboard.
:
‘keyboard’ nghĩa là bàn phím. Theo nội dung của câu thì từ ‘keyboard’ là phù hợp.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu34 [Góp ý]
Điểm : 1

It’s too late to send Jasmine a birthday card to arrive by tomorrow. Let’s send her an ___________ instead.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  e-card.
:
‘e-card’ nghĩa là thiệp mừng bằng thư điện tử. Đây là loại thiệp được gửi qua e-mail dưới dạng file ảnh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu35 [Góp ý]
Điểm : 1

Martin wasn’t in so I left a message on his ___________.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là:  answerphone.
:
‘answerphone’ nghĩa là máy điện thoại tự động trả lời. Loại điện thoại có chức năng ghi lại lời nhắn của người gọi khi người nghe vắng mặt. 
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu36 [Góp ý]
Điểm : 1

__________ you have left the keys in the car? I didn’t see you take it.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: Could.
:
 ‘could have+PII’ xuất hiện trong câu giả định quá khứ có ý nghĩa giả định việc gì đó lẽ ra đã phải diễn ra.
Tham khảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu37 [Góp ý]
Điểm : 1

A: Have you ___________  your e-mail today?
B: No, I haven’t.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  checked.
:
‘to check email’ nghĩa là kiểm tra hòm thư điện tử. Động từ được chia ở thì hiện tại hoàn thành vì dựa vào cấu trúc câu có trợ động từ ‘to have’ đứng trước chủ ngữ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu38 [Góp ý]
Điểm : 1

The keys_____
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: must have been left behind.
:
Theo cấu trúc động từ thể giả định quá khứ: model verb+have+PII
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu39 [Góp ý]
Điểm : 1

The road_____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: was blocked off.
:
Theo cấu trúc động từ thì quá khứ đơn thể bị động. Chủ ngữ là ngôi thứ 3 số ít nên dùng động từ to be ở dạng quá khứ là ‘was’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Grammar.
Không đúng
Điểm: 0/1.
Câu40 [Góp ý]
Điểm : 1

Teaher __________ teach because the class was too noisy.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: couldn’t.
: ‘couldn’t’ xuất hiện trong câu thể hiện ý không có khả năng thực hiện điều gì đó trong ngữ cảnh quá khứ.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu41 [Góp ý]
Điểm : 1

Most fruit and vegestables need to be washed carefully as they carry pesticide _______________ on their skins.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: residues.
:
‘pesticide residues’ nghĩa là dư lượng thuốc trừ sâu, ‘exhaust’ là khí thải, ‘fertilizer’ là phân bón, ‘manure’ là phân xanh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu42 [Góp ý]
Điểm : 1

I found a really interesting ___________ yesterday with details of jobs and courses abroad. It’s called www.jobshop.com.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  website.
:
‘website’ nghĩa là trang thông tin trên mạng. Đó là một cổng thông tin trên mạng được đẫn theo một địa chỉ nhất định.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu43 [Góp ý]
Điểm : 1

A chemical _______________ may destroy harmful insects but it often has undesirable side-effects.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: pesticide.
:
‘chemical pesticide’ nghĩa là thuốc trừ sâu,‘fertilizer‘ là phân bón‚‘residue‘ là dư chất‚‘manure‘ là phân xanh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu44 [Góp ý]
Điểm : 1

He ________ be a good teacher because all students like him.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: must.
: ‘must’ xuất hiện trong câu giả định có độ chắc chắn cao.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu45 [Góp ý]
Điểm : 1

He’s senior __________me in the office, so I have to do what he tells me.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: to.
:
‘to be senior to sb’ nghĩa là làm cấp trên của ai.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu46 [Góp ý]
Điểm : 1

I hate it when we argue. Couldn’t we try to make it __________and be friends again?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: up.
:
‘to make st up’ nghĩa là hòa thuận.
Tham khảo : Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu47 [Góp ý]
Điểm : 1

They __________ wear uniform when they go to somewhere outside school.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: don’t have to.
: ‘don’t have to’ xuất hiện trong câu có ý nghĩa không bắt buộc ai có nghĩa vụ phải làm gì.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 – Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu48 [Góp ý]
Điểm : 1

A postman is a person ___ delivers letters.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: who.
:
 ‘who’ là đại từ quan hệ thay thế cho người làm chủ ngữ/bổ ngữ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu49 [Góp ý]
Điểm : 1

He just came up to me and __________ me a big hug.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: gave.
:
 ‘to give sb st’ nghĩa là trao cho ai cái gì. Động từ chia ở quá khứ đơn vì diễn ra trong ngữ cảnh quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 2 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu50 [Góp ý]
Điểm : 1

I ______ a lot of time on that course; it was terribly difficult.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: spent
: ‘to spend a lot of time’ nghĩa là dành nhiều thời gian.
Thamkhảo:Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 1 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!