Home » , , » Bài tập về nhà 2 - EG012

Bài tập về nhà 2 - EG012


1 [Góp ý]
Điểm : 1

The areas outside the city centre where people live: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: suburbs.
:
 ‘suburbs’ nghĩa là ngoại ô, ‘countryside ông thôn, ‘entres’ là trung tâm; ‘urbans’ là nội đô.
tTham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

You can borrow books or study there: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: library.
:
 ‘library’ nghĩa là thư viện, ‘evening class’ là lớp học tối, ‘museum’ là bảo tàng, ‘opera house’ là nhà hát kịch.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

You can leave your car there with a lot of other cars: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: car park.
:
‘car park’ nghĩa là bãi đỗ xe, ‘city hall’ là hội trường thành phố, ‘taxi rank’ là xếp loại ô tô, ‘car hire agency’ là công ty cho thuê ô tô.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

Some people feel that towns are too __________ for them to live in.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: noisy.
:
 ‘noisy’ là tính từ có nghĩa là ồn ào, ‘noise’ là danh từ, ‘noiseless’ là tính từ mang nghĩa phủ định, ‘noiselessly’ là trạng từ mang nghĩa phủ định.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

The countryside is much less __________ than towns.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: crowded.
:
 ‘crowded’ là tính từ có nghĩa là đông đúc, ‘crowd’ là danh từ nghĩa là đám đông, ‘uncrowded’ là tính từ nghĩa phủ định, ‘crowding’ là danh động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

A place with different kinds of shops, indoors or outdoors: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: shopping centre.
:
 ‘shopping centre’ nghĩa là trung tâm mua sắm, ‘mall’ nghĩa là khu thương mại, ‘market’ là chợ, ‘shopping’ là mua sắm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

Generally, the countryside is less __________ than towns.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: polluted.
:
 ‘polluted’ là tính từ có nghĩa là ô nhiễm, ‘pollution’ là danh từ, ‘pollute’ là động từ, ‘pollutant’ là danh từ chỉ tác nhân gây ô nhiễm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

A place where goods (washing machines, furniture, ect.) are made: __________
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: factory.
:
 ‘factory’ nghĩa là nhà máy; ‘shopping centre’ trung tâm ma bán, advice bureau’ cục tư vấn; ‘shop’ là cửa hàng.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

An area where there are company offices and banks in a town: __________
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: commercial area.
:
 ‘commercial area’ nghĩa là khu thương mại, ‘building’ là tòa nhà, ‘house estate’ là bất động sản nhà cửa, ‘bất động sản công nghiệp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

She was brought up in the __________ of Leeds. Her living condition was very bad.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: slums.
:
 ‘slums’ nghĩa là khu nhà ổ chuột, ‘centre’ là trung tâm, ‘area’ là khu vực, ‘place’ là địa điểm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

A chemical _______________ may destroy harmful insects but it often has undesirable side-effects.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: pesticide.
:
‘chemical pesticide’ nghĩa là thuốc trừ sâu,‘fertilizer‘ là phân bón‚‘residue‘ là dư chất‚‘manure‘ là phân xanh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Where there are mountains and rainfall, ____________________ energy is often a good option.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: hydroelectric.
:
‘hydroelectric energy’ nghĩa là năng lượng thuỷ điện vì thủy điện mới cần nước.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1

A _________________ is produced totally clean energy. But some people think they are too big, noisy and ugly.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: wind turbine.
:
‘wind turbine’ nghĩa là máy phát điện chạy bằng năng lượng gió, ‘solar panel’ là pin mặt trời, ‘solar energy’ là năng lượng mặt trời, ‘wind energy’ là năng lượng gió.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

The use of ________________ batteries, for example in personal stereos, helps to reduce waste and pollution.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: rechargeable.
:
‘rechargeable batteries’ nghĩa là loại pin có khả năng tái nạp điện. Chọn đáp án này vì nó phù hợp với nội dung của câu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

Conservationists are very suspicious of _________________ crops; they fear ‘genetic pollution’ of other species.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: genetically modified (GM).
:
 ‘genetically modified crops’ nghĩa là cây trồng biến đổi gen. Chọn phương án này vì nó phù hợp với nội dung của câu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic Engl ish-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

Most fruit and vegestables need to be washed carefully as they carry pesticide _______________ on their skins.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: residues.
:
‘pesticide residues’ nghĩa là dư lượng thuốc trừ sâu, ‘exhaust’ là khí thải, ‘fertilizer’ là phân bón, ‘manure’ là phân xanh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

Poisons which are used on one species can enter the _______________and affect other species.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: food chain.
:
 ‘food chain’ nghĩa là chuỗi thức ăn, ‘biodiversity’ là hệ sinh thái, ‘erosion’ là sói mòn, ‘exploitation’ là khai thác.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

It is important to preserve as many species of plant and animals as we can, to maintain _____________.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: biodiversity.
:
 ‘biodiversity’ nghĩa là sự đa dạng sinh học, ‘balance’ là sự cân bằng, ‘diversity’ là sự đa dạng, ‘conservation’ là sự bảo tồn.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Most of the wildlife of a country like Britain has long been destroyed. The priority now is the _______________ of what remains.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: conservation.
:‘conservation’ nghĩa là sự bảo tồn. Trong cấu trúc ‘of’, từ loại được sử dụng là danh từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

We need to protect tropical ________________ such as the Amazon.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: rain forests.
:
 ‘rain forests’ nghĩa là rừng nhiệt đới. Dựa vào nội dung của câu nói về rừng để lựa chọn đáp án này.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.
Tổng điểm : 20/20 = 10.00

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!