Home » , , » Luyện Tập Trắc Nghiệm 4 - EG012

Luyện Tập Trắc Nghiệm 4 - EG012

1 [Góp ý]
Điểm : 1


I told him ____ do it because it was dangerous.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  not to.
:
‘to tell sb not to do’ nghĩa là yêu cầu ai đó không làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1


Do you remember _____?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  when her birthday is.
: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp. Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


She said it _____ raining when she got here.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  had already started.
: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp mang ý quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


Joan asked_____
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  if there was coffee.
: theo cấu trúc câu hỏi gián tiếp chuyển từ câu hỏi Y/N question. Thường xuất hiện liên từ ‘if’ ở đầu câu hỏi.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1


I asked her _____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  what the answer was.
: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp. Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1


She said that no one _____ to the meeting last week.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  had come.
: theo cấu trúc câu trần thuật chuyển sang câu gián tiếp ở ngữ cảnh quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1


She asked us if we ____ finished the work on Monday.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  had.
: theo cấu trúc câu hỏi gián tiếp chuyển từ câu hỏi Y/N question theo ngữ cảnh quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1


He asked me what I _____ if I failed to get the job.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  would do.
: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp. Theo cấu trúc này thì trợ động từ tương lai đơn ‘will’ được chuyển thành ‘would’
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Inte rmediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1


I warned him _____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  not to be late.
: ‘to warn sb not to do’ nghĩa là cảnh báo ai đó không được làm gì. Nếu làm sẽ gây ra hậu quả xấu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1


He said _____.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  he would study for the exam.
: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp. Trước mệnh đề phụ có thể thêm liên từ ‘that’.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1


She promised she _____ do it by the end of the week and then let me down.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  would.
: theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp mang ý tương lai.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1


She asked if she ____ leave early.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  could.
: theo cấu trúc câu hỏi gián tiếp chuyển từ câu hỏi Y/N question trong ngữ cảnh quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1


She asked us ____ on time, or we would miss the train.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  to be.
:
‘to ask sb to do st’ nghĩa là yêu cầu ai làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1


Can you tell me _____?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  what that is.
: theo cấu trúc câu hỏi ‘wh-Q’ được chuyển sang dạng gián tiếp. Trong câu hỏi gián tiếp không có hiện tượng đảo giữa chủ ngữ và động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1


They told me ____ they weren't going to come.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  that.
: ‘that’ thường xuất hiện đầu mệnh đề phụ trong câu gián tiếp.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1


He told me he ___ be here by three o'clock at the latest and it's half past already.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  would.
: theo cấu trúc câu trần thuật được chuyển sang dạng gián tiếp mang ý tương lai.
Tham khảo: Anh/ chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1


They don’t know how ______ make a cake.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  to.
: theo cấu trúc ‘to know how to do st’ nghĩa là biết cách làm gì đó.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1


I asked her ____ show everything she has.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  to.
:
‘to ask sb to do st’ nghĩa là yêu cầu ai làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1


She asks him _____with her.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: to go out
: ‘to ask sb to do’ nghĩa là yêu cầu ai đó làm gì.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1


He said he _____ her before.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:  hadn't met.
:  theo cấu trúc câu trần thuật đuợc chuyển sang dạng gián tiếp ở ngữ cảnh quá khứ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 5 - Grammar.
Đúng
Điểm: 1/1.

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!