Home » , , » Luyện Tập Trắc Nghiệm 3 - EG012

Luyện Tập Trắc Nghiệm 3 - EG012

Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1


Some people enjoy the countryside because it’s __________.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: peaceful.
:
 ‘peaceful’ là tính từ có nghĩa là yên bình, ‘peace’ là danh từ nghĩa là hòa bình, ‘peacefully’ là trạng từ, ‘peacefulness’ là danh từ nghĩa là có tính hòa bình.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1


The countryside is much less __________ than towns.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Sai. Đáp án đúng là: crowded.
:
 ‘crowded’ là tính từ có nghĩa là đông đúc, ‘crowd’ là danh từ nghĩa là đám đông, ‘uncrowded’ là tính từ nghĩa phủ định, ‘crowding’ là danh động từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Không đúng
Điểm: 0/1.

Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1


Living in cities can be very __________ for some peole.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: stressful.
:
 ‘stressful’ là tính từ chỉ tính chất có nghĩa là gây căng thẳng, ‘stress’ là danh từ, ‘stressed’ là tính từ mang nghĩa bị động, ‘unstressed’ là tính từ mang nghĩa phủ định.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1


Generally, the countryside is less __________ than towns.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: polluted.
:
 ‘polluted’ là tính từ có nghĩa là ô nhiễm, ‘pollution’ là danh từ, ‘pollute’ là động từ, ‘pollutant’ là danh từ chỉ tác nhân gây ô nhiễm.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1


You can leave your car there with a lot of other cars: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: car park.
:
‘car park’ nghĩa là bãi đỗ xe, ‘city hall’ là hội trường thành phố, ‘taxi rank’ là xếp loại ô tô, ‘car hire agency’ là công ty cho thuê ô tô.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1


An area where there are company offices and banks in a town: __________
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: commercial area.
:
 ‘commercial area’ nghĩa là khu thương mại, ‘building’ là tòa nhà, ‘house estate’ là bất động sản nhà cửa, ‘bất động sản công nghiệp
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1


The areas outside the city centre where people live: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: suburbs.
:
 ‘suburbs’ nghĩa là ngoại ô, ‘countryside ông thôn, ‘entres’ là trung tâm; ‘urbans’ là nội đô.
tTham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1


A place where goods (washing machines, furniture, ect.) are made: __________
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: factory.
:
 ‘factory’ nghĩa là nhà máy; ‘shopping centre’ trung tâm ma bán, advice bureau’ cục tư vấn; ‘shop’ là cửa hàng.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1


Some people feel that towns are too __________ for them to live in.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: noisy.
:
 ‘noisy’ là tính từ có nghĩa là ồn ào, ‘noise’ là danh từ, ‘noiseless’ là tính từ mang nghĩa phủ định, ‘noiselessly’ là trạng từ mang nghĩa phủ định.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1


You can borrow books or study there: __________
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: library.
:
 ‘library’ nghĩa là thư viện, ‘evening class’ là lớp học tối, ‘museum’ là bảo tàng, ‘opera house’ là nhà hát kịch.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 3 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1


Most of the wildlife of a country like Britain has long been destroyed. The priority now is the _______________ of what remains.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: conservation.
:‘conservation’ nghĩa là sự bảo tồn. Trong cấu trúc ‘of’, từ loại được sử dụng là danh từ.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1


A great deal of _______________ is used to increase the yield of crops. But it then tuns off into the water supply and causes other problems.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: fertilizer.
:
 ‘fertilizer’ nghĩa là phân bón, ‘pesticide’ là thuốc trừ sâu, ‘genetically modified’ là biến đổi gen, ‘residure’ là dư chất.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1


Poisons which are used on one species can enter the _______________and affect other species.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: food chain.
:
 ‘food chain’ nghĩa là chuỗi thức ăn, ‘biodiversity’ là hệ sinh thái, ‘erosion’ là sói mòn, ‘exploitation’ là khai thác.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1


Where there are mountains and rainfall, ____________________ energy is often a good option.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: hydroelectric.
:
‘hydroelectric energy’ nghĩa là năng lượng thuỷ điện vì thủy điện mới cần nước.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1


A _________________ is produced totally clean energy. But some people think they are too big, noisy and ugly.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: wind turbine.
:
‘wind turbine’ nghĩa là máy phát điện chạy bằng năng lượng gió, ‘solar panel’ là pin mặt trời, ‘solar energy’ là năng lượng mặt trời, ‘wind energy’ là năng lượng gió.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1


Conservationists are very suspicious of _________________ crops; they fear ‘genetic pollution’ of other species.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: genetically modified (GM).
:
 ‘genetically modified crops’ nghĩa là cây trồng biến đổi gen. Chọn phương án này vì nó phù hợp với nội dung của câu.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic Engl ish-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1


A chemical _______________ may destroy harmful insects but it often has undesirable side-effects.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: pesticide.
:

‘chemical pesticide’ nghĩa là thuốc trừ sâu,‘fertilizer‘ là phân bón‚‘residue‘ là dư chất‚‘manure‘ là phân xanh.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1


Your car _____________ is part of the biggest and fastest growing global source of pollution.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: exhaust.
:
‘car exhaust’ nghĩa là khí thải ô tô.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1


Oil can only be used once, whereas _____________ sources of energy like wind and the sun go on for ever.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: renewable.
:
‘renewable’ nghĩa là có khả năng tái tạo. ‘renewable source of energy’ nghĩa là nguồn tài nguyên có thể tái tạo được.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1


It is important to preserve as many species of plant and animals as we can, to maintain _____________.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là: biodiversity.
:
 ‘biodiversity’ nghĩa là sự đa dạng sinh học, ‘balance’ là sự cân bằng, ‘diversity’ là sự đa dạng, ‘conservation’ là sự bảo tồn.
Tham khảo: Anh/chị tham khảo giáo trình Basic English-Intermediate - Unit 4 - Vocabulary.
Đúng
Điểm: 1/1.

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!