Home » , , » Luyện tập trắc nghiệm 3 - EG011

Luyện tập trắc nghiệm 3 - EG011


Học viênTrần Huy Cường
Bắt đầu vào lúcFriday, 28 August 2015, 10:51:37 PM
Kết thúc lúcFriday, 28 August 2015, 10:52:36 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 00 phút : 59 giây
Tổng điểm20/20 = 10.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
The person who cleans the rooms is a ……….
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là: chambermaid
:
‘chambermaid’ nghĩa là: người hầu phòng, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
I'm very hungry. I_______all day.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   haven’t eaten 
:
có trạng ngữ hoàn thành mang nghĩa kết quả ‘all day’ và theo cấu trúc hiện tại hoàn thành dùng với trường hợp phủ định.
Tham khảo: Unit 3-Grammar-Present perfect tense-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Our kitchen’s a mess. We______any cleaning for weeks.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   haven't done 
:
theo cấu trúc câu hiện tại hoàn thành ở dạng phủ định, nhấn mạnh đến ý nghĩa kết quả; logic về nghĩa của câu.
Tham khảo:  Unit 3-Grammar-Present perfect tense-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
A room for two people with one large bed is called a _______
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   double room 
:
‘double room’ là phòng đôi, phòng dành cho hai người ở chung giường.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Do you always leave ………. for the waiter?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    tip 
:
‘tip’ nghĩa là tiền boa, ‘to leave tip for’ là cho tiền boa.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-A: Eating out-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Have you already paid______?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    bill
:
‘to pay bill’ nghĩa là thanh toán hoá đơn, phù hợp logic nghĩa của câu.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-A: Eating out-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
I ………. a reservation for a double room for tonight.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    have
:
Theo cấu trúc ‘to have a reservation for’ nghĩa là đặt trước cái gì đó trong bao lâu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
B&B stands for______.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   bed and breakfast
:
‘bed and breakfast’ là loại nhà trọ chỉ phục vụ bữa sáng.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
We’re ready to leave, so we’d like to _____ now.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   check out
:
‘to check out’ nghĩa là làm thủ tục ra, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Could I _______ some money, please?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    exchange
:
‘to exchange money’ nghĩa là đổi tiền, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

Part IV: Choose the correct answer to fill the gaps:
________, human beings have relatively constant body temperature.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   Like all mammals
:
theo cấu trúc cụm giới từ
Tham khảo: Unit 4- Writing-Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
She……….from her job because of the long hours.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:     resigned
:
theo cấu trúc ‘to resign from the job’ nghĩa là bỏ việc.
Tham khảo:  Unit 4-Vocabulary-C: Career Ladder-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
Betty……….the final test because she……….hard.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là :  failed, had not been studying .
:
 hành động ‘failed’ diễn ra tức thời sau khi hành động học đã trải qua một quá trình và đang diễn tiến.
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-B: past perfect continuous-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

Part III: Choose the word that has the underline part pronounced differently from the others
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   bans
:
phần gạch chân của từ bans được phát âm là /z/, các từ còn lại được phát âm là /s/
Tham khảo: Unit 4-Pronunciation -Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

Part IV: Choose the correct answer to fill the gaps:
________ is an ancient source of energy.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   Wind
:
‘wind’ là danh từ chung, số ít, không đếm được
Tham khảo: Unit 4- Writing-Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
I must leave – I have to ……….a very important meeting.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:     attend 
:
theo cấu trúc “to attend a meeting’ nghĩa là dự họp.
Tham khảo: Unit 4-Vocabulary-B: Work: duties, pay and conditions-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

“Part II: Read the text and choose the correct answers: Rush Hour Etiquette in Tokyo It’s difficult to be polite on rush hour trains in Tokyo. Millions of passengers use the underground everyday. Platforms are crowded. When you get on the train, it’s almost impossible to read or move. Japanese society is very polite. Is etiquette on rush hour trains? Yes, it is. Poster asks passengers not to use mobile phones or carry rucksacks. People often offer to move seats so that two friends can sit together. Some passengers use the journey to sleep.The trains are fast and punctual and the stations are safe and clean. Train staff enjoy their work. Commuters like the clean and safe environment – but they don’t like the crowded rush hour trains.”
Platforms are _______ every day.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   crowded .
:
theo thông tin bài đọc: ‘Platforms are crowded’
Tham khảo: Unit 4-Reading -Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
……….there for more than two hours when she finally arrived?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : had you been waiting
:  
 theo cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Had+S+been+V-ing
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-B: past perfect continuous-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
I work……….a hospital in the X-ray department.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:     in 
:
 làm việc ở nơi nào đó thường dùng giới từ ‘in’
Tham khảo:   Unit 4-Vocabulary-A: Job hunting-Basic English Pre-Intermediate 
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
Carol Parker……….at the Shaw Hotel five minutes before Jane came.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : had arrived
:   
hành đông ‘to arrive’ diễn ra trước hành động ‘to come’ trong ngữ cảnh quá khứ nên dùng động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành.
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-A: past perfect-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!