Home » , , » Bài Tập Về Nhà 2 - EG011

Bài Tập Về Nhà 2 - EG011


Học viênTrần Huy Cường
Bắt đầu vào lúcFriday, 28 August 2015, 10:49:37 PM
Kết thúc lúcFriday, 28 August 2015, 10:51:10 PM
Thời gian thực hiện00 giờ : 01 phút : 33 giây
Điểm20/20
Điểm10.00
Câu1 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Could I _______ some money, please?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    exchange
:
‘to exchange money’ nghĩa là đổi tiền, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu2 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Have you already paid______?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    bill
:
‘to pay bill’ nghĩa là thanh toán hoá đơn, phù hợp logic nghĩa của câu.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-A: Eating out-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu3 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
A room for two people with one large bed is called a _______
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   double room 
:
‘double room’ là phòng đôi, phòng dành cho hai người ở chung giường.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu4 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
Do you always leave ………. for the waiter?
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    tip 
:
‘tip’ nghĩa là tiền boa, ‘to leave tip for’ là cho tiền boa.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-A: Eating out-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu5 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
I'm very hungry. I_______all day.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   haven’t eaten 
:
có trạng ngữ hoàn thành mang nghĩa kết quả ‘all day’ và theo cấu trúc hiện tại hoàn thành dùng với trường hợp phủ định.
Tham khảo: Unit 3-Grammar-Present perfect tense-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu6 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
I ………. a reservation for a double room for tonight.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    have
:
Theo cấu trúc ‘to have a reservation for’ nghĩa là đặt trước cái gì đó trong bao lâu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu7 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
We’re ready to leave, so we’d like to _____ now.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   check out
:
‘to check out’ nghĩa là làm thủ tục ra, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu8 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
The person who works behind the desk as you enter the hotel is a_____.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    receptionist
:
‘receptionist’ nghĩa là tiếp tân, nhân viên đứng tại quầy tiếp tân có nhiệm vụ tiếp khách, phù hợp với logic nghĩa của câu.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu9 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
To ………. an outside line, you should dial 0.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    get
:
theo cấu trúc ‘to get an outside line’ nghĩa là nối máy với đường dây ngoại tỉnh hoặc ngoại quốc.
Tham khảo: Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu10 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps (Chọn đúng từ điền vào chỗ trống):
A room for two people with two beds is called a _______
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:    twin room 
:
‘twin room’ là phòng kép, phòng dành cho hai người ở nhưng không chung giường.
Tham khảo:  Unit 3-Vocabulary-B: Acommodation-Basic English Pre-Intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu11 [Góp ý]
Điểm : 1

Part IV: Choose the correct answer to fill the gaps:
________, human beings have relatively constant body temperature.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   Like all mammals
:
theo cấu trúc cụm giới từ
Tham khảo: Unit 4- Writing-Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu12 [Góp ý]
Điểm : 1

Part IV: Choose the correct answer to fill the gaps:
Most stores in large American cities close ________ five or six o'clock on weekdays, but the malls in the suburbs stay open much later.
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   at
:
trước thời điểm là giờ dùng giới từ ‘at’
Tham khảo: Unit 4- Writing-Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu13 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
……….there for more than two hours when she finally arrived?
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : had you been waiting
:  
 theo cấu trúc câu hỏi của thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn: Had+S+been+V-ing
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-B: past perfect continuous-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu14 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
Carol Parker……….at the Shaw Hotel five minutes before Jane came.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : had arrived
:   
hành đông ‘to arrive’ diễn ra trước hành động ‘to come’ trong ngữ cảnh quá khứ nên dùng động từ chia ở thì hiện tại hoàn thành.
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-A: past perfect-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu15 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
Betty……….the final test because she……….hard.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là :  failed, had not been studying .
:
 hành động ‘failed’ diễn ra tức thời sau khi hành động học đã trải qua một quá trình và đang diễn tiến.
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-B: past perfect continuous-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu16 [Góp ý]
Điểm : 1

Part IV: Choose the correct answer to fill the gaps:
________ is an ancient source of energy.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   Wind
:
‘wind’ là danh từ chung, số ít, không đếm được
Tham khảo: Unit 4- Writing-Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu17 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
My job involves……….clients and advising them on their financial problems.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : seeing
:
 theo cấu trúc ‘to see clients’ nghĩa là gặp khách hàng
Tham khảo: Unit 4-Vocabulary-B: Work: duties, pay and conditions-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu18 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
I must leave – I have to ……….a very important meeting.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:     attend 
:
theo cấu trúc “to attend a meeting’ nghĩa là dự họp.
Tham khảo: Unit 4-Vocabulary-B: Work: duties, pay and conditions-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu19 [Góp ý]
Điểm : 1

Part III: Choose the word that has the underline part pronounced differently from the others
Chọn một câu trả lời
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là:   bans
:
phần gạch chân của từ bans được phát âm là /z/, các từ còn lại được phát âm là /s/
Tham khảo: Unit 4-Pronunciation -Basic English Pre-intermediate.
Đúng
Điểm: 1/1.
Câu20 [Góp ý]
Điểm : 1

Part I: Choose the correct answer to fill the gaps:
They got to the beach after they ……….for hours.
Chọn một câu trả lời
  • Không đúng
  • Đúng
  • Không đúng
  • Không đúng
Đúng. Đáp án đúng là : had been walking
:
hành động ‘to walk’ diễn ra trước và đang diễn tiến khi hành động ‘to get’ chen vào trong ngữ cảnh quá khứ nên dùng thì quá khứ hoàn thành.
Tham khảo:   Unit 4-Grammar-B: past perfect continuous-Basic English Pre-Intermediate
Đúng
Điểm: 1/1.

Đăng nhận xét

Xem Thêm →
Chữ đậm Chữ nghiêng Chữ nghiêng 2 Help ?Nhấn vào biểu tượng hoặc kiểu chữ hoặc chèn link sau đó nhấn nút Chọn rồi copy (Ctrl + C) để paste (Ctrl + V) vào khung viết bình luận.

Chọn Xóa
 
Khi bạn muốn bỏ cuộc , hãy nhớ lại lý do khiến bạn bắt đầu!